不服气

不服气
bất phục khí

không phục; không chịu thua

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#33219
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không phục; không chịu thua

    • Anh ấy thua rồi, nhưng không phục.

  2. tính từ

    không phục; không chịu thua

    • Anh ấy thua trận đấu nhưng không phục.

  3. tính từ

    không phục; không chịu tâm phục

    • Anh ấy rất không phục.

  4. tính từ

    bất bình; bực bội; không bằng phẳng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.