服气

服气
phục khí

thuyết phục; khuất phục; tâm phục

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuyết phục; khuất phục; tâm phục

    • Tôi rất phục anh ấy.

  2. động từ

    nhận; chịu; được

    • Tôi đã chấp nhận rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.