不是味儿

不是味儿
shìwèir
bất thị vị nhi

không đúng vị; (bóng) không ổn; cảm thấy khó chịu; không thoải mái trong lòng

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đúng vị; (bóng) không ổn; cảm thấy khó chịu; không thoải mái trong lòng

    • Món canh này không đúng vị.

  2. tính từ

    không đúng vị; có gì đó không ổn; (bóng) cảm thấy khó chịu; bứt rứt

    • Chuyện này nghe có vẻ không ổn lắm.

  3. tính từ

    không đúng vị; có gì đó không ổn; (bóng) cảm thấy khó chịu; không vui trong lòng

    • Mùi vị của món canh này hơi lạ.

  4. tính từ

    không ổn; có gì đó không đúng; đáng ngờ

  5. tính từ

    sai; không đúng; kỳ lạ

    • Hôm nay anh ấy trông có vẻ không ổn.

  6. tính từ

    sai; không đúng; không phải vậy

    • Hôm nay anh ấy trông có vẻ không ổn lắm.

  7. không đúng vị; cảm thấy khó chịu; thấy không ổn

  8. tính từ

    không phải mùi vị đúng; cảm thấy khó chịu; không ổn; buồn bực trong lòng

    • Hôm nay anh ấy trông có vẻ không vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.