不明觉厉

不明觉厉
míngjué
bất minh giác lệ

(lóng) không hiểu nhưng cảm giác rất ghê; nghe không hiểu mà vẫn thấy đỉnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng) không hiểu nhưng cảm giác rất ghê; nghe không hiểu mà vẫn thấy đỉnh

    • Video này tuy không hiểu nhưng thấy rất lợi hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.