不敢当

不敢当
gǎndāng
bất cảm đương

không dám nhận; quá khen rồi ạ

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#35094
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không dám nhận; quá khen rồi ạ

    • Bạn quá khen rồi, tôi không dám nhận đâu.

  2. động từ

    không dám nhận; không dám; chỗ nào dám (khiêm tốn từ chối lời khen)

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.