过奖

过奖
guòjiǎng
quá thưởng

khen quá lời; khen ngợi quá mức (khiêm tốn khi nhận lời khen)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13478
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen quá lời; khen ngợi quá mức (khiêm tốn khi nhận lời khen)

    说的比实际情况好;表示谦虚shuō de bǐ shíjì qíngkuàng hǎo;biǎoshì qiānxū

    • Bạn quá khen rồi!

  2. động từ

    nịnh hót; xu nịnh

    说得太好听,不是事实;恭维shuō de tài hǎo tīng, búshì shìshí; gōngwéi

    • Bạn quá khen rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.