不打不成相识

不打不成相识
chéngxiāngshí
bất đả bất thành tương thức

không đánh không quen nhau; qua trận đấu mới thành bạn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    không đánh không quen nhau; qua trận đấu mới thành bạn [thành ngữ]

    • Không đánh không thành quen, bây giờ chúng ta là bạn tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.