不大

不大
bất đại

không lắm; không mấy; không lớn lắm

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#11695
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không lắm; không mấy; không lớn lắm

    不很;不太;程度不深bù hěn; bù tài; chéngdù bù shēn

    • Anh ấy không thích ăn cay lắm.

    • Tôi không hiểu lắm câu hỏi này.

  2. trạng từ

    không lớn; không mấy; không thường xuyên

    不经常;很少发生bù jīngcháng; hěn shǎo fāshēng

    • Anh ấy không thường xuyên đến đây.

    • Cô ấy ít khi ra ngoài, thích ở nhà hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.