不忍

不忍
rěn
bất nhẫn

không nỡ; không chịu đựng được

1 nghĩa#26908
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không nỡ; không chịu đựng được

    • Tôi thật sự không đành lòng nhìn anh ấy như vậy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.