不当得利

不当得利
dàng
bất đáng đắc lợi

lợi ích bất chính; thu lợi bất hợp pháp (pháp) lợi nhuận không chính đáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi ích bất chính; thu lợi bất hợp pháp (pháp) lợi nhuận không chính đáng

    • Bất đương đắc lợi là việc thu lợi mà không có căn cứ pháp lý hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.