不平衡

不平衡
pínghéng
bất bình hành

mất cân bằng; không cân bằng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mất cân bằng; không cân bằng

    • Sự mất cân bằng kinh tế là một vấn đề lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.