不差

不差
chā
bất sai

không thiếu; không kém

1 nghĩa#18232
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không thiếu; không kém

    • Anh ấy không kém chút nào.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.