不对劲儿

不对劲儿
duìjìnr
bất đối kình nhi

không ổn; có gì đó không đúng; bất thường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không ổn; có gì đó không đúng; bất thường(kế thừa)

    不正常;有问题bù zhèngcháng; yǒu wèntí

    • Hôm nay anh ấy trông có vẻ không ổn.

  2. tính từ

    không ổn; có gì đó không đúng; đáng ngờ(kế thừa)

    有问题;不正常;令人怀疑yǒu wèntí; bù zhèngcháng; lìng rén huáiyí

    • Chuyện này có chút không ổn.

  3. tính từ

    sai; không đúng(kế thừa)

    不正常;有问题bù zhèngcháng; yǒu wèntí

    • Hôm nay anh ấy trông có vẻ không ổn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.