不容置辩

不容置辩
róngzhìbiàn
bất dung trí biện

không thể tranh cãi; không cho phép bàn cãi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể tranh cãi; không cho phép bàn cãi [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy không thể chối cãi.

  2. tính từ

    không thể bác bẻ; không thể tranh cãi [thành ngữ]

    • Đây là một sự thật không thể chối cãi.

  3. tính từ

    không thể tranh cãi; không cho phép bàn cãi [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy không thể tranh cãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.