不客气

不客气
qi
bất khách khí

không có gì; không khách sáo

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có gì; không khách sáo

    • Không có gì, đây là điều tôi nên làm.

    • Cảm ơn bạn đã giúp đỡ! — Không có gì, lúc nào cần cứ tìm tôi nhé.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi không dám.

    • Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.

  2. tính từ

    không có gì; không cần khách sáo

    • Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.

    • Không sao cả, đừng ngại, lúc nào cần cứ tìm tôi nhé.

  3. tính từ

    không khách khí; thô lỗ; (dùng để đáp lại lời cảm ơn) không có gì, đừng khách sáo

    • Anh ấy nói chuyện rất không khách sáo.

    • Thái độ của cô ấy với nhân viên phục vụ rất thô lỗ.

  4. tính từ

    thô lỗ; mất lịch sự; (dùng để đáp lại lời cảm ơn) không có gì, đừng khách sáo

    • Thái độ của cô ấy với khách rất thô lỗ, khiến mọi người đều cảm thấy không thoải mái.

  5. tính từ

    không có gì; không khách sáo

    • Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn, không khách sáo.

    • Lời phê bình của cô ấy thẳng thắn không chút khách sáo, chỉ thẳng vào lỗi lầm của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.