- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không sống đúng với kỳ vọng của mọi người; không được lòng tin của quần chúng [thành ngữ]
không sống đúng với kỳ vọng của mọi người; không được lòng tin của quần chúng [thành ngữ]
Màn trình diễn lần này của anh ấy không được như mong đợi.
không được lòng tin của mọi người; không xứng với kỳ vọng của đại chúng [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy không được như mong đợi.
không được lòng dân; không được mọi người tin tưởng [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy không được lòng mọi người.
không sống đúng với kỳ vọng của mọi người; không được lòng tin của quần chúng [thành ngữ]
không sống đúng với kỳ vọng của mọi người; không được lòng tin của quần chúng [thành ngữ]
Màn trình diễn lần này của anh ấy không được như mong đợi.
không được lòng tin của mọi người; không xứng với kỳ vọng của đại chúng [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy không được như mong đợi.
không được lòng dân; không được mọi người tin tưởng [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy không được lòng mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.