不孚众望

不孚众望
zhòngwàng
bất phu chúng vọng

không sống đúng với kỳ vọng của mọi người; không được lòng tin của quần chúng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không sống đúng với kỳ vọng của mọi người; không được lòng tin của quần chúng [thành ngữ]

    • Màn trình diễn lần này của anh ấy không được như mong đợi.

  2. tính từ

    không được lòng tin của mọi người; không xứng với kỳ vọng của đại chúng [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy không được như mong đợi.

  3. tính từ

    không được lòng dân; không được mọi người tin tưởng [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy không được lòng mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.