不喜勿喷

不喜勿喷
pēn
bất hỷ vật phun

(lóng mạng) nếu không thích thì đừng chửi; không thích thì thôi, đừng công kích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (lóng mạng) nếu không thích thì đừng chửi; không thích thì thôi, đừng công kích

    • Nếu không thích thì đừng chửi, cảm ơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.