不啻天渊

不啻天渊
chìtiānyuān
bất thí thiên uyên

cách nhau như trời với vực [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cách nhau như trời với vực [thành ngữ]

    • Mức sống của họ khác nhau một trời một vực.

  2. tính từ

    cách nhau một trời một vực [thành ngữ]

  3. tính từ

    cách nhau như trời với vực [thành ngữ]

    • Trình độ của họ khác nhau một trời một vực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.