不同凡响

不同凡响
tóngfánxiǎng
bất đồng phàm hưởng

vượt trội hơn người; xuất chúng; khác biệt hẳn [thành ngữ]

3 nghĩa#40834
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vượt trội hơn người; xuất chúng; khác biệt hẳn [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy thật phi thường.

  2. tính từ

    khác biệt xuất chúng; vượt trội hơn người [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy thật xuất sắc.

  3. tính từ

    khác biệt vượt trội; xuất chúng khác người [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.