不可缺少

不可缺少
quēshǎo
bất khả khuyết thiểu

không thể thiếu; không thể thiếu được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể thiếu; không thể thiếu được

    • Nước là thứ không thể thiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.