不变资本

不变资本
biànběn
bất biến tư bản

tư bản bất biến (vốn không thay đổi giá trị trong sản xuất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tư bản bất biến (vốn không thay đổi giá trị trong sản xuất)

    • Bất biến tư bản là một khái niệm trong kinh tế chính trị Mác-xít.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.