不动声色

不动声色
dòngshēng
bất động thanh sắc

không hé răng không đổi sắc mặt; điềm tĩnh không lộ cảm xúc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không hé răng không đổi sắc mặt; điềm tĩnh không lộ cảm xúc [thành ngữ]

    • Anh ấy lắng nghe một cách bình tĩnh.

  2. trạng từ

    bình thản không lộ vẻ; không động thanh sắc [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn tôi mà không hề thay đổi sắc mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.