不分胜败

不分胜败
fēnshèngbài
bất phân thắng bại

không phân thắng bại; không phân thắng thua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không phân thắng bại; không phân thắng thua

    • Họ không phân biệt được thắng bại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.