不分胜负

不分胜负
fēnshèng
bất phân thắng phụ

không phân thắng bại; bất phân thắng phụ [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không phân thắng bại; bất phân thắng phụ [thành ngữ]

    • Hai người họ bất phân thắng bại.

  2. tính từ

    không phân thắng bại; hòa nhau; bất phân thắng phụ

    • Trận đấu này bất phân thắng bại.

  3. động từ

    không phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)

    • Trận đấu này bất phân thắng bại.

  4. động từ

    không phân thắng bại; hòa nhau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.