不减当年

不减当年
jiǎndāngnián
bất giảm đương niên

vẫn phong độ như xưa; không kém gì thuở trước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vẫn phong độ như xưa; không kém gì thuở trước [thành ngữ]

    • Mặc dù anh ấy đã già, nhưng phong thái vẫn không hề suy giảm.

  2. tính từ

    vẫn phong độ như xưa; không kém thời trẻ [thành ngữ]

    • Mặc dù anh ấy đã già, nhưng phong thái vẫn không hề giảm sút so với trước đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.