不偏斜

不偏斜
piānxié
bất thiên tà

không nghiêng lệch; thẳng đứng; không thiên lệch

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không nghiêng lệch; thẳng đứng; không thiên lệch

    • Cái cây này mọc không nghiêng.

  2. tính từ

    không nghiêng lệch; công bằng; không thiên vị

    • Anh ấy là một người công bằng.

  3. tính từ

    không thiên lệch; công bằng

    • Anh ấy làm việc rất công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.