不修边幅

不修边幅
xiūbiān
bất tu biên bức

không chú ý đến ngoại hình; luộm thuộm; cẩu thả trong ăn mặc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không chú ý đến ngoại hình; luộm thuộm; cẩu thả trong ăn mặc [thành ngữ]

    • Anh ấy là người không chú ý đến vẻ ngoài.

  2. tính từ

    cẩu thả trong ăn mặc và cử chỉ; luộm thuộm [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người luộm thuộm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.