不信任案

不信任案
xìnrènàn
bất tín nhiệm án

kiến nghị bất tín nhiệm; động nghị bất tín nhiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiến nghị bất tín nhiệm; động nghị bất tín nhiệm

    • Quốc hội đã thông qua kiến nghị bất tín nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.