不伤脾胃

不伤脾胃
shāngwèi
bất thương tỳ vị

không gây hại gì; chẳng đụng chạm gì; vô thưởng vô phạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không gây hại gì; chẳng đụng chạm gì; vô thưởng vô phạt

    • Thuốc này không hại tỳ vị.

  2. tính từ

    không gây hại gì; không đụng chạm đến ai; (bóng) không ảnh hưởng đến điều cốt yếu

    • Đây chỉ là vấn đề nhỏ, không đáng kể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.