不为人知

不为人知
wéirénzhī
bất vi nhân tri

ít người biết đến; không ai hay biết

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#22312
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ít người biết đến; không ai hay biết

    • Đây là một câu chuyện không ai biết.

  2. tính từ

    ít người biết; không ai biết; bí mật

    • Đây là một câu chuyện bí mật.

  3. tính từ

    không ai biết đến; ít người biết tới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.