Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下药
下药
hạ dược
bỏ thuốc (vào đồ ăn/uống); đầu độc
2 nghĩa#18228
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ thuốc (vào đồ ăn/uống); đầu độc
- 。
Anh ta muốn bỏ thuốc độc vào người đó.
- 貳动động từ
kê thuốc; bỏ thuốc (vào đồ ăn/uống của ai)
- 。
Bác sĩ đã kê thuốc cho anh ấy.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下药
Phồn thể下藥
hạ dược
bỏ thuốc (vào đồ ăn/uống); đầu độc
2 nghĩa#18228
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ thuốc (vào đồ ăn/uống); đầu độc
- 。
Anh ta muốn bỏ thuốc độc vào người đó.
- 貳动động từ
kê thuốc; bỏ thuốc (vào đồ ăn/uống của ai)
- 。
Bác sĩ đã kê thuốc cho anh ấy.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.