对症

对症
duìzhèng
đối chứng

đúng bệnh; đối chứng (chuẩn xác theo triệu chứng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đúng bệnh; đối chứng (chuẩn xác theo triệu chứng)

    • Bác sĩ kê đơn đúng bệnh.

  2. động từ

    đúng bệnh; (bóng) đúng vấn đề; phù hợp với triệu chứng

  3. động từ

    đúng bệnh; phù hợp với triệu chứng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.