Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下确界
下确界
hạ xác giới
cận dưới lớn nhất; infimum (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cận dưới lớn nhất; infimum (toán học)
- 。
Cận dưới đúng của hàm số này là 0.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下确界
Phồn thể下確界
hạ xác giới
cận dưới lớn nhất; infimum (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cận dưới lớn nhất; infimum (toán học)
- 。
Cận dưới đúng của hàm số này là 0.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.