Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下夸克
下夸克
hạ khoa khắc
hạ quark (vật lý hạt nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạ quark (vật lý hạt nhân)
- 。
Hạt quark dưới là một hạt cơ bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
下夸克
Phồn thể下
hạ khoa khắc
hạ quark (vật lý hạt nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạ quark (vật lý hạt nhân)
- 。
Hạt quark dưới là một hạt cơ bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.