Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下坡路
下坡路
hạ pha lộ
đường xuống dốc; (bóng) con đường suy thoái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường xuống dốc; (bóng) con đường suy thoái
- 。
Con đường này là đường xuống dốc.
- 貳
đường dốc xuống; (bóng) con đường suy thoái; đi xuống
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
下坡路
Phồn thể下
hạ pha lộ
đường xuống dốc; (bóng) con đường suy thoái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường xuống dốc; (bóng) con đường suy thoái
- 。
Con đường này là đường xuống dốc.
- 貳
đường dốc xuống; (bóng) con đường suy thoái; đi xuống
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.