Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下半场
下半场
hạ bán trường
hiệp hai; nửa sau của trận đấu
1 nghĩa#30828
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
hiệp hai; nửa sau của trận đấu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下半场
Phồn thể下半場
hạ bán trường
hiệp hai; nửa sau của trận đấu
1 nghĩa#30828
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
hiệp hai; nửa sau của trận đấu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.