Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下功夫
下功夫
hạ công phu
dồn công sức; bỏ công ra
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dồn công sức; bỏ công ra(kế thừa)
- 貳
dồn công sức; nỗ lực tập trung(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下功夫
Phồn thể下
hạ công phu
dồn công sức; bỏ công ra
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dồn công sức; bỏ công ra(kế thừa)
- 貳
dồn công sức; nỗ lực tập trung(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.