Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下不来台
下不来台
hạ bất lai đài
bị đẩy vào thế khó; mất mặt trước mọi người
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị đẩy vào thế khó; mất mặt trước mọi người
- 。
Anh ấy bị hỏi đến mức không biết làm sao.
- 貳动động từ
bị mất mặt; rơi vào tình huống khó xử
- ,。
Anh ấy không xuống được đài, rất xấu hổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下不来台
Phồn thể下不來臺
hạ bất lai đài
bị đẩy vào thế khó; mất mặt trước mọi người
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị đẩy vào thế khó; mất mặt trước mọi người
- 。
Anh ấy bị hỏi đến mức không biết làm sao.
- 貳动động từ
bị mất mặt; rơi vào tình huống khó xử
- ,。
Anh ấy không xuống được đài, rất xấu hổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.