上贼船

上贼船
shàngzéichuán
thượng tặc thuyền

lên thuyền giặc; dấn thân vào con đường tội lỗi (khó thoát ra) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên thuyền giặc; dấn thân vào con đường tội lỗi (khó thoát ra) [thành ngữ]

  2. động từ

    dính vào băng đảng; lên thuyền tặc (lỡ theo kẻ xấu) (bóng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.