上菜

上菜
shàngcài
thượng thái

dọn món; phục vụ món ăn

1 nghĩa#20221
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dọn món; phục vụ món ăn

    • Người phục vụ, có thể lên món chưa?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.