上色
上色
thượng sắc
hàng chất lượng cao; thượng phẩm
2 nghĩa#40712
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hàng chất lượng cao; thượng phẩm
- 。
Bộ quần áo này có màu sắc rất đẹp.
- 貳形tính từ
hạng nhất; loại tốt nhất; thượng hạng
- 。
Bộ quần áo này là hàng cao cấp.
上色
thượng sắc
tô màu; tô màu vào (tranh,...)
3 nghĩa#40712
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tô màu; tô màu vào (tranh,...)
- 。
Xin hãy tô màu cho bức tranh này.
- 貳动động từ
tô màu; nhuộm màu; tô sơn
- 。
Xin hãy sơn cái bàn.
- 參
tô màu; nhuộm màu
Đang tải…
上色
Phồn thể上
thượng sắc
hàng chất lượng cao; thượng phẩm
2 nghĩa#40712
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hàng chất lượng cao; thượng phẩm
- 。
Bộ quần áo này có màu sắc rất đẹp.
- 貳形tính từ
hạng nhất; loại tốt nhất; thượng hạng
- 。
Bộ quần áo này là hàng cao cấp.
上色
Phồn thể上
thượng sắc
tô màu; tô màu vào (tranh,...)
3 nghĩa#40712
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tô màu; tô màu vào (tranh,...)
- 。
Xin hãy tô màu cho bức tranh này.
- 貳动động từ
tô màu; nhuộm màu; tô sơn
- 。
Xin hãy sơn cái bàn.
- 參
tô màu; nhuộm màu
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.