图纸

图纸
zhǐ
đồ chỉ

bản vẽ; bản thiết kế; sơ đồ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#22740
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản vẽ; bản thiết kế; sơ đồ

    • Đây là bản vẽ của ngôi nhà mới.

  2. danh từ

    bản vẽ kỹ thuật; bản thiết kế

    • Xin hãy cho tôi xem bản vẽ.

  3. danh từ

    bản vẽ kỹ thuật; bản thiết kế

    • Làm ơn đưa cho tôi một tờ giấy vẽ.

  4. danh từ

    vẽ; hình vẽ; bản đồ; mưu tính

    • Làm ơn cho tôi xem bản vẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.