降火

降火
jiànghuǒ
giáng hoả

giảm nhiệt trong cơ thể (y học cổ truyền); hạ hỏa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm nhiệt trong cơ thể (y học cổ truyền); hạ hỏa

    • Loại trà này có thể giảm nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.