Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上浮
上浮
thượng phù
nổi lên; tăng lên (về mức lương, giá cả)
1 nghĩa#47313
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi lên; tăng lên (về mức lương, giá cả)
- 。
Quả bóng bay từ từ nổi lên.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
上浮
Phồn thể上
thượng phù
nổi lên; tăng lên (về mức lương, giá cả)
1 nghĩa#47313
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi lên; tăng lên (về mức lương, giá cả)
- 。
Quả bóng bay từ từ nổi lên.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.