上浮

上浮
shàng
thượng phù

nổi lên; tăng lên (về mức lương, giá cả)

1 nghĩa#47313
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi lên; tăng lên (về mức lương, giá cả)

    • Quả bóng bay từ từ nổi lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.