上有老下有小

上有老下有小
shàngyǒulǎoxiàyǒuxiǎo
thượng hữu lão hạ hữu tiểu

trên có cha mẹ già, dưới có con thơ (gánh nặng gia đình) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trên có cha mẹ già, dưới có con thơ (gánh nặng gia đình) [thành ngữ]

    • Anh ấy có người già trên, người trẻ dưới, áp lực cuộc sống rất lớn.

  2. tính từ

    trên có cha mẹ già, dưới có con nhỏ (gánh nặng gia đình cả hai đầu)

    • Anh ấy phải chăm sóc cả cha mẹ già và con cái, cuộc sống rất khó khăn.

  3. tính từ

    trên có cha mẹ già, dưới có con nhỏ; thế hệ kẹp giữa

    • Anh ấy là người thuộc thế hệ sandwich, áp lực cuộc sống rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.