Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上有政策,下有对策
上有政策,下有对策
trên có chính sách, dưới có đối sách (cấp trên ra quy định, cấp dưới tìm cách lách) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trên có chính sách, dưới có đối sách (cấp trên ra quy định, cấp dưới tìm cách lách) [thành ngữ]
- ,。
Trên có chính sách, dưới có đối sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上有政策,下有对策
Phồn thể上有政策,下有對策
trên có chính sách, dưới có đối sách (cấp trên ra quy định, cấp dưới tìm cách lách) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trên có chính sách, dưới có đối sách (cấp trên ra quy định, cấp dưới tìm cách lách) [thành ngữ]
- ,。
Trên có chính sách, dưới có đối sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.