上方宝剑

上方宝剑
shàngfāngbǎojiàn
thượng phương bảo kiếm

thanh bảo kiếm thượng phương (trao cho người mang toàn quyền hành động thay vua)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh bảo kiếm thượng phương (trao cho người mang toàn quyền hành động thay vua)

    • Anh ấy cầm thượng phương bảo kiếm, không ai dám cản.

  2. danh từ

    bảo kiếm thượng phương (quyền hành tối cao được ban để xử lý mọi việc) [thành ngữ]

    • Anh ấy có thượng phương bảo kiếm, có thể chém trước tấu sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.