上扬趋势

上扬趋势
shàngyángshì
thượng dương xu thế

xu hướng tăng lên; xu thế đi lên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. xu hướng tăng lên; xu thế đi lên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.