天主

天主
Tiānzhǔ
thiên chủ

Thiên Chúa (trong Công giáo)

1 nghĩa#10794
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thiên Chúa (trong Công giáo)

    天主教信仰中至高无上的神tiānzhǔjiào xìnyǎng zhōng zhìgāo wú shàng de shén

    • Chúa phù hộ bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.