升天

升天
shēngtiān
thăng thiên

thăng thiên; (bóng) qua đời; chết

2 nghĩa#27181
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăng thiên; (bóng) qua đời; chết

    • Anh ấy đã thăng thiên rồi.

  2. động từ

    qua đời; từ trần

    • Anh ấy đã qua đời rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.